Friday, 26 January 2018

Gia phã dòng họ lê Quang - Vân Sơn -Triệu Sơn - Thanh Hóa (p3)






ĐỜI THỨ 9  167 TRAI  
I/ CHI I ĐỜI THỨ 9 HIỆN CÓ 44 TRAI
   II/ CHI II ĐỜI THỨ 9 HIỆN CÓ 123 TRAI

TT
Họ Tên
Con Bố
Cháu cụ
Xóm
Hiện ở
Ghi chú

16 trai
6 ông bố
2 cụ ông

Đời 9
CÀNH 1 CHI I   
1
Lê  Nguyệt
Lê  Xu 
Lê Kham


Liệt sỹ
2
Lê Lực
Lê  Đồng 
Lê Kham
10
10

3
Lê long
Lê  Đồng 
Lê Kham

Thái hòa

4
Lê Lợi
Lê  Đồng 
Lê Kham

Bỉm Sơn

5
Lê Cường
Lê  Đồng 
Lê Kham
10
10

6
Lê Long,
Lê  Thung
Lê Khải
7
7

7
Lê Văn
Lê  Thung
Lê Khải
7
7

8
Lê Thịnh,
Lê Khôn 
Lê Khải
7
7

9
Lê Dự
Lê Khôn 
Lê Khải

B. Hòa

10
Lê Ba
Lê Khôn 
Lê Khải


Mất
11
Lê Bốn
Lê Khôn 
Lê Khải
9
9

12
Lê Miêng,
Lê  Đoài
Lê Khải
10
10

13
Lê Tuấn
Lê  Đoài
Lê Khải
10
10

14
Lê Hòa
Lê  Sáu
Lê Khải
7
7

15
Lê Tiến
Lê  Sáu
Lê Khải
7
7

16
Lê Hùng
Lê  Sáu
Lê Khải
7
7


5 trai
3 ông
1 cụ

Đời 9
CÀNH 2 CHI I    
17
Lê  Minh
Lê  Điểm   
Lê Kiểm

B.Dương

18
Lê Cường       
Lê Châu
Lê Kiểm

Hà Nội

19
Lê Tuấn
Lê  Xoan
Lê Kiểm

Sài Gòn

20
Lê Tú
Lê  Xoan
Lê Kiểm

Sài Gòn

21
Lê Toàn
Lê  Xoan
Lê Kiểm

Sài Gòn


23 trai
7 ông
3 cụ ông

Đời 9
CÀNH 3 CHI I
22
Lê Lương  
Lê Hương
Lê Suất
10
10

23
Lê Trác
Lê Hương
Lê Suất
9
9

24
Lê Hiệp
Lê Hương
Lê Suất


Mất
25
Lê Hòa
Lê Hương
Lê Suất


Mất
26
Lê Long  
Lê Hương
Lê Suất

Bỉm Sơn

27
 Lê Ngọc
Lê Ngà
Lê Suất


Mất
28
Lê Tuấn
Lê Ngà
Lê Suất
7
7

29
Lê Trường
Lê  Quế
Lê Suất
B,NINH
H. Quôc

30
Lê Tuấn
Lê  Quế
Lê Suất
9
9

31
Lê Tú
Lê  Quế
Lê Suất
9
9

32
Lê Lưu,
 Lê Quỳnh
Lê Giáp
10
Đ, Nông

33
Lê Chung
 Lê Quỳnh
Lê Giáp
10
T.Thành

34
Lê Trúc
 Lê Quỳnh
Lê Giáp
10
T. Ninh

35
Lê Cường
 Lê Quang
Lê Giáp
10
HN

36
Lê Tuấn
 Lê Quang
Lê Giáp
10
HN

37
Lê Lực
 Lê  Cấp
Lê Canh
7

Mất
38
Lê Phiên
 Lê  Cấp
Lê Canh
7
7

39
 Lê Biên
 Lê  Cấp
Lê Canh
7
7

40
Lê Duyên
 Lê  Cấp
Lê Canh
7
XKLĐ

41
Lê Cường
 Lê  Cấp
Lê Canh
7
XKLĐ

42
Lê Khôi
Lê  Cừ
Lê Canh
9
HN

43
 Lê Khoa
Lê  Cừ
Lê Canh
9
HN

44
Lê Trường
Lê  Cừ
Lê Canh
9
HN


28 trai
15 ông bố
6 cụ ông

Đời 9
CÀNH 1 CHI II      
45
Lê Ninh
Lê  Qùy
Lê Thi
7
Binh Phước

46
Lê Năm
Lê  Qùy
Lê Thi
7
7

47
Lê Chuyên
Lê  Chính
Lê Cơng
7
7

48
 Lê Tuyên
Lê  Chính
Lê Cơng
7
Lâ Đồng

49
Lê Quyết
Lê  Chính
Lê Cơng
Nhồi
T. Hóa

50
Lê Hòa
Lê  Hòe
Lê Căng
7
B,Phước

51
Lê Hợp
Lê  Hòe
Lê Căng
7
B,Phước

52
Lê Hồng
Lê  Hòe
Lê Căng
7
B,Phước

53
Lê Hải
Lê  Hòe
Lê Căng
7
B,Phước

54
Lê Hùng
Lê  Huề  
Lê Căng
8
HN

55
Lê Trà
Lê  Huề  
Lê Căng
8
HN

56
Lê Kỷ
Lê  Mạo
Lê Diện
10
10

57
Lê Trí
Lê  Mạo
Lê Diện
10

Chết
58
Lê Đông
Lê  Mạo
Lê Diện
10
10

59
Lê Dương
Lê  Quế 
Lê Diện
T, Gia
T, Gia

60
 Lê Định
Lê  Sự
Lê Bưởi
10
B.Thước

61
Lê Thành 
Lê  Tình
Lê Bưởi
10
Gia Lai

62
Lê Cường
Lê  Tình
Lê Bưởi
10
Biên Hòa

63
Lê Hòa
Lê  Hùng
Lê Bưởi
10
Công Tum

64
 Lê Trung
Lê  Dũng
Lê Bưởi
MN
HN

65
Lê Đạt
Lê  Át
Lê Bưởi
10
SV

66
Lê Tài
Lê Át
Lê Bưởi
10
SV

67
Lê Hòa
Lê Thỏa
Lê Bởi
Tây Ninh
Tây Ninh

68
Lê Bình
Lê  Thỏa
Lê Bởi
8
B. Sơn
HCM
69
Lê Quang
Lê  Hiệp
Lê Bởi
8
0 rõ
HCM
70
Lê Còn
Lê  Nhâm  
Lê Bởi
8
Sài Gòn
HN
71
Lê Vinh
Lê  Nhâm  
Lê Bởi
8
Lào

72
 Lê Văn
Lê  Hải
Lê Bởi
7
HN


71 trai
20 ông bố
6 cụ

Đời 9
CÀNH 2 CHI II        
73
Lê Giai
Lê  Cẩm
Lê Úc
8
8

74
Lê Hùng
Lê  Cẩm
Lê Úc
8
8

75
Lê Trưởng
Lê  Cẩm
Lê Úc



76
Lê Vinh
Lê  Cẩm
Lê Úc



77
Lê Bình
Lê  Cẩm
Lê Úc



78
Lê Luân
Lê  Cẩm
Lê Úc



79
Thông
Lê  Bào
Lê Úc
8

Chết
80
Lê Tư
Lê  Bào
Lê Úc
8


81
Lê Lai
Lê  Bào
Lê Úc
8


82
Lê Hòa
Lê  Bào
Lê Úc
8


83
Lê Yên
 Lê  Huy
Lê Đô
10
10

84
Lê Diễn
Lê  Huy
Lê Đô
10
HN

85
Lê Luật
Lê  Huy
Lê Đô
10
10

86
Lê Lực
 Lê  Huy
Lê Đô
10
10

87
Lê Sức
Lê  Huy
Lê Đô
10
Giắt

88
Lê Thành
Lê  Úy 
Lê Đô
9
9

89
Lê Trung
Lê  Úy 
Lê Đô
9


90
Lê Tuynh
Lê  Úy 
Lê Đô
9
9

91
Lê Lực
Lê  Úy 
Lê Đô
9


92
Lê Lưu
Lê  Xá
Lê Đô
8
MN

93
Lê Dủng
Lê  Xá
Lê Đô
8
MN

94
Lê Thủy
Lê  Xá
Lê Đô
8
MN

95
Lê Thiết
Lê  Xá
Lê Đô
8
MN

96
Lê Sáng
 Lê  Cận
Lê Lân
8

Liệt Sỷ
97
Lê Tỏa,
 Lê  Cận
Lê Lân
8
8
Chết
98
Lê Lực
 Lê  Cận
Lê Lân
8
8

99
Lê Sức
 Lê  Cận
Lê Lân
8
8

100
Lê Thức
 Lê  Cận
Lê Lân
8
8

101
Lê  Ổn
Lê  An 
Lê Lân
8


102
Lê Duyên
Lê  Kết
Lê Lân
8


103
Lê Hưng
Lê  Kết
Lê Lân
8


104
Lê Yên
Lê  Kết
Lê Lân
8
8

105
Lê Tâm
Lê  Kết
Lê Lân
8


106
 Nghinh
 Lê Thêu
Lê Lân
8
8

107
Lê Thanh
 Lê Thêu
Lê Lân
8
8

108
Lê Thành
 Lê  Vụ
Lê Bang
7
7

109
Lê Phú
 Lê  Vụ
Lê Bang
7


110
Lê Cành
 Lê  Vụ
Lê Bang
7


111
Lê Thêm
 Lê  Vụ
Lê Bang
7


112
Lê Ngọc
Lê  Nông 
Lê Bang
7
7

113
Lê Châu
Lê  Nông 
Lê Bang
7
7

114
Lê Tuấn
Lê  Nông 
Lê Bang
7
7

115
Lê Thanh
Lê  Hùng
Lê Bang
7
7

116
 Lê Thủy
Lê  Hùng
Lê Bang
7
7

117
Lê Thuần
Lê  Hùng
Lê Bang
7
7

118
Lê Tuấn
Lê  Minh
Lê Bang
7
7

119
Lê Tùng
Lê  Minh
Lê Bang
7
7

120
Lê Nhâm
Lê  Nam
Lê Ngự
9
MN

121
Lê Tuấn
Lê  Nam
Lê Ngự
9
HN

122
Lê Tư
Lê  Nam
Lê Ngự
9
MN

123
Lê Anh
Lê  Dương
Lê Ngự
9
HN

124
Lê Dũng
Lê  Dương
Lê Ngự
9
MN

125
Lê Ngọc
Lê  Lạng 
Lê Vận
8
B. Sơn

126
Lê Châu
Lê  Lạng 
Lê Vận
8
B. Sơn

127
Lê Trúc
Lê  Lạng 
Lê Vận
8
B. Sơn

128
Lê Diệp
Lê  Lạng 
Lê Vận
8
B. Sơn

129
Lê Thuần
Lê  Tráng 
Lê Vận
10
10

130
Lê Ninh
Lê  Tứ
Lê Vận
10
10

131
Lê Tư
Lê  Tứ
Lê Vận
10
10

132
Lê Năm
Lê  Tứ
Lê Vận
10
S.Tây
Thượng Tá
133
Lê Sáu
Lê  Tứ
Lê Vận
10


134
Lê Hải
Lê  Tải  
Lê Vận
10
T. Quang

135
Lê Long
Lê  Tải  
Lê Vận
10
N. Trang

136
LêThanh (Liên)
Lê  Tải  
Lê Vận
10

Chết
137
Lê Chung
Lê  Tải  
Lê Vận
10
8

138
Lê Hiệp
Lê  Tải  
Lê Vận
10
10

139
Lê Tấn
Lê  Tạ 
Lê Vận
9
9

140
Lê Tới
Lê  Tạ 
Lê Vận
9
9

141
Lê Tâm
Lê  Tạ 
Lê Vận
9
10

142
Lê Hùng
Lê  Tạ 
Lê Vận
9


143
Lê Dũng
Lê  Tạ 
Lê Vận
9



11 trai
6 ông
3 cụ


CÀNH 3 CHI II 
144
 Lê Thanh
Lê  Ban
Lê Vĩ
HN
HN

145
Lê Thọ
Lê  Thành
Lê Vĩ
9
9

146
Lê Bình
Lê  Thành
Lê Vĩ
9
HCM

147
Lê Duyến
Lê Dự
Lê Vĩ
9
HN

148
Lê Du
Lê Dự
Lê Vĩ
9
Pháp

149
 Lê Khánh 
Lê  Mai  
Lê Thốn
Đ. Nẳng
HN

150
Lê Linh
Lê  Mai  
Lê Thốn
Đ. Nẳng
Đ. Nẳng

151
Lê Ninh
Lê  Huynh
Lê Chờ
9
B, Phước

152
Lê Thọ
Lê  Huynh
Lê Chờ
9
B, Phước

153
Lê Sơn
Lê  Quynh
Lê Chờ
9
B, Phước

154
Lê Bình
Lê  Quynh
Lê Chờ
9
B, Phước


13 trai
7 ông
4 cụ


CÀNH 4 CHI II 
155
Lê Hùng
Lê  Hào
Lê Sào
7
7
Chết
156
Lê Vượng
Lê  Thịnh
Lê Sào
7
7

157
Lê Phú
Lê  Thịnh
Lê Sào
7
7

158
Lê Trung
Lê  Dũng
Lê Bình
7
7
Bác Sỹ
159
Lê Hiếu
Lê  Dũng
Lê Bình
7
7

160
Lê Linh
Lê  Dĩnh
Lê Bình
7
7

161
Lê Tuấn
Lê  Dĩnh
Lê Bình
7
7

162
Lê Đức
Lê  Dương
Lê Bình
7
7

163
Lê Ngọc
Lê  Dương
Lê Bình
7
7

164
Lê Hưng
Lê  Thiện
Lê Bình
7
7

165
Lê Vũ
Lê Văn
Lê Mẩn
7
7

166
Lê Tú
Lê Văn
Lê Mẩn
7
7

167
Lê Tú
Lê  Hoan
Lê Nhẹ
Nhồi
Nhồi


ĐỜI THỨ 10    HIỆN MỚI CÓ  144  TRAI
  I/ CHI I ĐỜI THỨ 10 HIỆN MỚI CÓ 42 TRAI
II/ CHI II ĐỜI THỨ 10 HIỆN MỚI CÓ 102 TRAI 

TT
ĐỜI THỨ 10
CON BỐ
CHÁU ÔNG
XÓM
19 trai
CÀNH 1 CHI I
1
Lê Nghị
Lê Lực
Lê Đồng
10
10

2
Lê Đức
Lê Lợi
Lê Đồng
B.Sơn
B.Sơn

3
Lê Tâm
Lê Lợi
Lê Đồng
B.Sơn
B.Sơn

4
Lê Khánh
Lê Cường
Lê Đồng
10
10

5
Lê Khanh
Lê Cường
Lê Đồng
10
10

6
Lê Hải
Lê Long
Lê Thung
7
7

7
Lê Thưởng
Lê Văn
Lê Thung
7
7

8
Lê Linh
Lê Thịnh
Lê  Khôn
7
7

9
Lê Việt
Lê Thịnh
Lê  Khôn
7
7

10
Lê Vinh
Lê Dự
Lê  Khôn
9
9

11
Lê Cường
Lê Bốn
Lê  Khôn
9
SVĐH

12
Thắng
Lê Miêng
Lê Đoài
10
10

13
Cường
Lê Miêng
Lê Đoài
10
10

14
Lê  Nguyên
Lê Tuấn
Lê Đoài
10
M. Bắc

15
Lê Ngoc
Lê Tuấn
Lê Đoài
10
HN

16
Tương
Lê Hòa
Lê Sáu
7
7

17
Lê Tự
Lê Hòa
Lê Sáu
7
7

18
Lê Trương
Lê Tiến
Lê Sáu
7
7

19
Lê Cường
Lê Hùng
Lê Sáu
7
7


ĐỜI THỨ 10



CHƯA TRAI
CÀNH 2 CHI I

ĐỜI THỨ 10



23 TRAI
CÀNH 3 CHI I
20
Lê Đức
Lê Lương  
Lê Hương
10
10
CT Tín đụng
21
Lê Hạnh
Lê Lương  
Lê Hương
10
A. Nông
HP Cấp 1
22
Lê Phúc
Lê Trác 
Lê Hương
9
7

23
Lê Cường
Lê Trác 
Lê Hương
9
9

24
Lê Hải
Lê Trác 
Lê Hương
9
S. Tây
Kỷ Sư
25
Lê Định
 Hiêp
Lê Hương
T, Trấn
T, Trấn
GV
26
Lê Đạo
 Hòa
Lê Hương
9
Sở LN
Kỷ Sư
27
Lê Hoàng
Lê Long
Lê Hương
B. Sơn
Kỷ Sư

28
Lê Thanh
Lê Ngọc
Lê Ngà
8
N, Lạc
Thượng Úy
29
Lê Tâm
Lê Ngọc
Lê Ngà
8
SVĐH

30
Lê Tú
Lê Tuấn
Lê Ngà
7
Pháp
NC. Tiến sỹ
31
Lê  Lâm
Lê Tuấn
Lê Ngà
7
SVĐH

32
Lê Luyến
Lê Lưu
Lê Quỳnh
Đ Nông
Đ. Nông

33
Lê Lân
Lê Lưu
Lê Quỳnh
Đ Nông
Đ. Nông

34
Lê Linh
Lê Lưu
Lê Quỳnh
Đ Nông
Đ. Nông

35
Lê Hiếu
Lê Chung
Lê Quỳnh
V,Du
T. Thành

36
Lê Tâm
 Lê Trúc
Lê Quỳnh
T. Ninh
T. Ninh

37
Lê  Gia Bảo,
Lê Cường
Lê Quang
HN
HN

38
Lê Hoàng Phúc
Lê Cường
Lê Quang
HN
HN

39
Lê Khánh Duy
Lê Tuấn
Lê Quang
HN
HN

40
Lê Đông
Lê Phiên
Lê Cấp
7
7

41
Lê Vũ
Lê Biên
Lê Cấp
7
7

42
Lê …
 Lê Duyên
Lê Cấp
7
7


ĐỜI THỨ 10



13 TRAI
CÀNH 1 CHI II
43
Lê Minh
Lê Ninh
Lê Qùy
7
Bình Phước

44
Lê Đạt
Lê Chuyên
Lê Chính
7
7

45
Lê Quyết
Lê Chính
Nhồi
Nha Trang

46
Lê Long
Lê Hòa
Lê Hòe
SV
B Phước

47
Lê Tiến
Lê Hợp
Lê Hòe
7
B Phước

48
Lê Đạt
Lê Hợp
Lê Hòe
7
B Phước

49
Lê Tuấn
Lê Hồng
Lê Hòe
7
B Phước

50
Lê Cương
 Lê Kỷ
Lê Mạo
10
SVĐH

51
Lê Lâm
Lê Đông
Lê Mạo
10
10

52
Lê Trường
Lê Đông
Lê Mạo
10
10

53
Lê Đức
Lê Định
Lê Sự
B. Phước
B. Phước

54
Lê Toàn
Lê Thanh
Lê Tình
G. Lai
Gia Lai

55
Lê Huy
Lê Bình
Lê Thỏa
8
Bỉm Sơn


ĐỜI THỨ  10



76 TRAI
CÀNH 2 CHI II
56
Lê Ngọc
Lê Giai 
Lê Cẩm
8
Gia Lai

57
Lê Chung
Lê Giai 
Lê Cẩm
8
Gia Lai

58
Lê Dũng
Lê Hùng
Lê Cẩm
8

Chết
59
Lê Minh
Lê Vinh
Lê Cẩm
8
Gia Lai

60
Lê Mạnh
Lê Vinh
Lê Cẩm
8
Gia Lai

61
 Lê Việt 
Lê Vinh
Lê Cẩm
8
Gia Lai

62
Lê Anh
Lê Bình
Lê Cẩm
8
Công Tum

63
Lê Phát
Lê Bình
Lê Cẩm
8
Công Tum

64
Lê Tiến
Lê Thông
Lê Bào
8
8

65
Lê Tới
Lê Thông
Lê Bào
8
8

66
Lê Tuyên
Lê Tư
Lê Bào
8
8

67
Lê Quang
Lê Tư
Lê Bào
8
8

68
Lê Cảnh
Lê Tư
Lê Bào
8
8

69
Lê Lâm
Lê Lai
Lê Bào
8
8

70
Lê Trung
Lê Hòa
Lê Bào
8
8

71
Lê Trung
 Lê Yên
Lê Huy



72
Lê Đức
Lê Diễn
Lê Huy
HN
HN

73
Gia Bảo
Lê Lực
Lê Huy
10
10

74
Lê Anh
Lê Sức
Lê Huy
10
T. Trấn

75
Lê Hoàng
Lê Sức
Lê Huy
10
T. Trấn

76
Lê Phố
Lê Thành
Lê Úy
9
9

77
Lê Hiếu
Lê Trung
Lê Úy
9
9
Mất
78
Lê Tùng
Lê Tuynh
Lê Úy
9
9

79
Lê Tuấn
Lê Tuynh
Lê Úy
9
9

80
Lê Tú
Lê Tuynh
Lê Úy
9
9

81
Lê Ninh
Lê Lực
Lê Úy
9
9

82
Lê Sơn
Lê Dủng
Lê Xá
8
MN

83
Lê Đức
Lê Thủy
Lê Xá
8
MN

84
Lê Minh
Lê Thiết
Lê Xá
8
MN

85
Lê Đua
Lê Tỏa
Lê Cận
8


86
Lê  Sỹ
Lê Lực
Lê Cận
8
8

87
Lê Tân
Lê Thức
Lê Cận
8
8

88
Lê Hoàn
Lê  Ổn
Lê An
8
8

89
Lê Qúy,
Lê Duyên
Lê Kết
8
8

90
Lê Quang
Lê Duyên
Lê Kết
8
8

91
Lê Lý
Lê Hưng
Lê Kết
8
8

92
Lê Huỳnh
Lê Hưng
Lê Kết
8
8

93
Lê Thắng
3. Lê Yên
Lê Kết
8
B Phước

94
Lê Tiến
 Lê Tâm
Lê Kết
8
8

95
Lê Tuấn
Lê Nghinh
Lê Thêu
8
8

96
Lê Dủng
 Lê Thanh
Lê Thêu
8
8

97
 Lê Thương
Lê Thành
Lê Vụ
7

Chết
98
Lê Qúy
Lê Thành
Lê Vụ
7
7

99
Lê Hòa
Lê Phú
Lê Vụ
7
7

100
Lê Bình
Lê Phú
Lê Vụ
7
7

101
Lê Dương
Lê Phú
Lê Vụ
7
7

102
Lê Tư
Lê Phú
Lê Vụ
7
7

103
Lê Cường
Lê Cành
Lê Vụ
7
7

104
Lê Cường
Lê Châu
Lê Nông
7
7

105
Lê Mạnh
Lê Thủy
Lê Hùng
7
7

106
Lê Anh
Lê Ngọc
Lê Lạng
B.Sơn
B.Sơn

107
Lê Linh
Lê Ngọc
Lê Lạng
B.Sơn
B.Sơn

108
Lê Thắng
Lê Châu
Lê Lạng
B.Sơn
B.Sơn

109
Lê Mạnh
Lê Châu
Lê Lạng
B.Sơn
B.Sơn

110
Lê Tùng
Lê Trúc
Lê Lạng
B.Sơn
B.Sơn

111
Lê Thiện
Lê Trúc
Lê Lạng
B.Sơn
B.Sơn

112
Lê Đức
Lê Thuần
Lê Tráng
10
10

113
Lê Dũng
Lê Thuần
Lê Tráng
10
10

114
Lê Hòa
Lê Ninh
Lê Tứ
10
H. Tây

115
Lê Hợp
Lê Ninh
Lê Tứ
10
T.Đội

116
Nhâm
Lê Tư
Lê Tứ
10


117
Lê Lâm
Lê Tư
Lê Tứ
10
XKLĐ

118
Lê An
Lê Năm
Lê Tứ
10
SV. HVAN

119
Lê Đức
Lê Năm
Lê Tứ
10
10

120
Lê Kiên
Lê Hải
Lê Tải
T. Quang
T. Quang
Đại Uý
121
Lê Tuyên
Lê Hải
Lê Tải
T. Quang
T. Quang

122
Lê Hưng
Lê Long
Lê Tải
N. Trang
N. Trang

123
Lê Tùng
Lê Thanh (Liên)
Lê Tải
10
MN

124
Lê Giang Nam
Lê  Chung
Lê Tải
8
8

125
Lê Trung
Lê Hiệp
Lê Tải
10
10

126
Lê Du
Lê Tấn
Lê Tạ
9
9

127
Lê Tiến
Lê Tới
Lê Tạ
9


128
Thắng
Lê Tới
Lê Tạ
9


129
Lê Anh
Lê Tâm
Lê Tạ
9
9

130
Lê Diện
Lê Hùng
Lê Tạ
9
9

131
Lê Nam
Lê Dũng
Lê Tạ
9
9


ĐỜI THỨ 10



8 TRAI
CÀNH 3 CHI II
132
Lê Huy
Lê Thanh
Lê Ban
HN
HN
Kỹ Sư
133
Lê Tuấn
Lê Thọ
Lê Thành
9
9

134
Lê Định 
Lê Bình
Lê Thành
HCM
HCM

135
Lê Minh
Lê Duyến
Lê Dự
HN
HN

136
LêDuy Khánh
Lê Duyến
Lê Dự
HN
HN

137
Lê Vinh
Lê Ninh 
Lê Huynh
B. Phước
B. Phước

138
Lê Sơn
Lê Quynh
Q. Trị
Q. Trị

139
Lê Bình 
Lê Quynh
Q. Trị
Q. Trị


ĐỜI THỨ 10



5 TRAI
CÀNH 4 CHI II
140
Lê Nam
Lê Hùng
Lê Hào
7
7

141
Lê Dũng
Lê Vượng
Lê Thịnh
7
7

142
Lê Nghĩa
Lê Trung
Lê Dủng
7
7

143
Lê Khánh
Lê Linh
Lê Dỉnh
7
7

144
Lê  Cu
Lê Tú
Lê Hoan
Nhồi
Thanh Hóa
Cháu vợ 2 ô. Chính



ĐỜI THỨ 11    HIỆN MỚI CÓ  14  TRAI
  I/ CHI I ĐỜI THỨ 11 HIỆN MỚI CÓ 9 TRAI
  II/ CHI II ĐỜI THỨ 11 HIỆN MỚI CÓ 5 TRAI 

T T
Họ Tên
Con Bố
Cháu ông
C.Cụ
Hiện ở
Ghi chú

ĐỜI THỨ 11




CÀNH 3 CHI I
1
Lê Tuấn Anh
Lê Đức
Lê Lương
Hương
Vân Sơn

2
Lê Tú
Lê Hạnh
Lê Lương
Hương
An Nông

3
Lê Hoàng
Lê Hạnh
Lê Lương
Hương
An Nông

4
Lê Việt
Lê Phúc
Lê Trác
Hương
Vân Sơn

5
Lê  Anh
Lê Cường
Lê Trác
Hương
Vân Sơn

6
Lê Huy
Lê Luyến
Lê Lưu
Quỳnh
Đắc Nông

7
Lê Hoàng
Lê Lân
Lê Lưu
Quỳnh
Đắc Nông

8
Lê Vũ
Lê Lân
Lê Lưu
Quỳnh
Đắc Nông

  9
Lê Phát
Lê Linh
Lê Lưu
Quỳnh
Đắc Nông

10
Lê Huy
Lê Cương
Lê Kỷ
Mạo
Vân Sơn
CÀNH 1 CHI II
11
Lê Lộc
Lê Ngọc
Lê Giai
Cẩm
Vân Sơn
CÀNH 2 CHI II
12
Lê Linh
Lê Hòa
Lê Ninh
Tứ
Sơn Tây

13
Lê Cương
Lê Kiên
Lê Hải
Tải
T. Quang

14
Lê Đạt
Lê Kiên
Lê Hải
Tải
T. Quang




ĐỜI THỨ 12    HIỆN MỚI CÓ  01  TRAI                                                     THUỘC CÀNH 3 CHI 1 
   Là cháu Lê Quang Quân sinh 2014 con Ông Đức Chủ Tịch HĐQT Qũy Tín dụng xã Vân Sơn, con ông giáo Lương GV cấp 3 về hưu, và là cháu cụ Hương con cụ cố Lê Suất. thuộc cành 3 chi 1 của dòng họ, Hiện ở xóm 10- xã Vân Sơn, Huyện Triệu Sơn, Tỉnh T. Hóa.
- Các thế hệ con, cháu bảo quản và lưu truyền muôn đời -                                
  
                                                            Ngày 25 tháng 12 năm 2015

                                          LÊ MINH QUANG - ĐỜI THỨ 8 - CÀNH 3 CHI 1

No comments:

Post a Comment