ĐỜI THỨ 9 167 TRAI
I/ CHI I ĐỜI THỨ 9 HIỆN CÓ 44 TRAI
II/ CHI II ĐỜI THỨ 9 HIỆN CÓ 123 TRAI
TT
|
Họ Tên
|
Con Bố
|
Cháu cụ
|
Xóm
|
Hiện ở
|
Ghi chú
|
16 trai
|
6 ông bố
|
2 cụ ông
|
Đời 9
|
CÀNH 1 CHI I
| ||
1
|
Lê Nguyệt
|
Lê Xu
|
Lê Kham
|
Liệt sỹ
| ||
2
|
Lê Lực
|
Lê Đồng
|
Lê Kham
|
10
|
10
| |
3
|
Lê long
|
Lê Đồng
|
Lê Kham
|
Thái hòa
| ||
4
|
Lê Lợi
|
Lê Đồng
|
Lê Kham
|
Bỉm Sơn
| ||
5
|
Lê Cường
|
Lê Đồng
|
Lê Kham
|
10
|
10
| |
6
|
Lê Long,
|
Lê Thung
|
Lê Khải
|
7
|
7
| |
7
|
Lê Văn
|
Lê Thung
|
Lê Khải
|
7
|
7
| |
8
|
Lê Thịnh,
|
Lê Khôn
|
Lê Khải
|
7
|
7
| |
9
|
Lê Dự
|
Lê Khôn
|
Lê Khải
|
B. Hòa
| ||
10
|
Lê Ba
|
Lê Khôn
|
Lê Khải
|
Mất
| ||
11
|
Lê Bốn
|
Lê Khôn
|
Lê Khải
|
9
|
9
| |
12
|
Lê Miêng,
|
Lê Đoài
|
Lê Khải
|
10
|
10
| |
13
|
Lê Tuấn
|
Lê Đoài
|
Lê Khải
|
10
|
10
| |
14
|
Lê Hòa
|
Lê Sáu
|
Lê Khải
|
7
|
7
| |
15
|
Lê Tiến
|
Lê Sáu
|
Lê Khải
|
7
|
7
| |
16
|
Lê Hùng
|
Lê Sáu
|
Lê Khải
|
7
|
7
| |
5 trai
|
3 ông
|
1 cụ
|
Đời 9
|
CÀNH 2 CHI I
| ||
17
|
Lê Minh
|
Lê Điểm
|
Lê Kiểm
|
B.Dương
| ||
18
|
Lê Cường
|
Lê Châu
|
Lê Kiểm
|
Hà Nội
| ||
19
|
Lê Tuấn
|
Lê Xoan
|
Lê Kiểm
|
Sài Gòn
| ||
20
|
Lê Tú
|
Lê Xoan
|
Lê Kiểm
|
Sài Gòn
| ||
21
|
Lê Toàn
|
Lê Xoan
|
Lê Kiểm
|
Sài Gòn
| ||
23 trai
|
7 ông
|
3 cụ ông
|
Đời 9
|
CÀNH 3 CHI I
| ||
22
|
Lê Lương
|
Lê Hương
|
Lê Suất
|
10
|
10
| |
23
|
Lê Trác
|
Lê Hương
|
Lê Suất
|
9
|
9
| |
24
|
Lê Hiệp
|
Lê Hương
|
Lê Suất
|
Mất
| ||
25
|
Lê Hòa
|
Lê Hương
|
Lê Suất
|
Mất
| ||
26
|
Lê Long
|
Lê Hương
|
Lê Suất
|
Bỉm Sơn
| ||
27
|
Lê Ngọc
|
Lê Ngà
|
Lê Suất
|
Mất
| ||
28
|
Lê Tuấn
|
Lê Ngà
|
Lê Suất
|
7
|
7
| |
29
|
Lê Trường
|
Lê Quế
|
Lê Suất
|
B,NINH
|
H. Quôc
| |
30
|
Lê Tuấn
|
Lê Quế
|
Lê Suất
|
9
|
9
| |
31
|
Lê Tú
|
Lê Quế
|
Lê Suất
|
9
|
9
| |
32
|
Lê Lưu,
|
Lê Quỳnh
|
Lê Giáp
|
10
|
Đ, Nông
| |
33
|
Lê Chung
|
Lê Quỳnh
|
Lê Giáp
|
10
|
T.Thành
| |
34
|
Lê Trúc
|
Lê Quỳnh
|
Lê Giáp
|
10
|
T. Ninh
| |
35
|
Lê Cường
|
Lê Quang
|
Lê Giáp
|
10
|
HN
| |
36
|
Lê Tuấn
|
Lê Quang
|
Lê Giáp
|
10
|
HN
| |
37
|
Lê Lực
|
Lê Cấp
|
Lê Canh
|
7
|
Mất
| |
38
|
Lê Phiên
|
Lê Cấp
|
Lê Canh
|
7
|
7
| |
39
|
Lê Biên
|
Lê Cấp
|
Lê Canh
|
7
|
7
| |
40
|
Lê Duyên
|
Lê Cấp
|
Lê Canh
|
7
|
XKLĐ
| |
41
|
Lê Cường
|
Lê Cấp
|
Lê Canh
|
7
|
XKLĐ
| |
42
|
Lê Khôi
|
Lê Cừ
|
Lê Canh
|
9
|
HN
| |
43
|
Lê Khoa
|
Lê Cừ
|
Lê Canh
|
9
|
HN
| |
44
|
Lê Trường
|
Lê Cừ
|
Lê Canh
|
9
|
HN
| |
28 trai
|
15 ông bố
|
6 cụ ông
|
Đời 9
|
CÀNH 1 CHI II
| ||
45
|
Lê Ninh
|
Lê Qùy
|
Lê Thi
|
7
|
Binh Phước
| |
46
|
Lê Năm
|
Lê Qùy
|
Lê Thi
|
7
|
7
| |
47
|
Lê Chuyên
|
Lê Chính
|
Lê Cơng
|
7
|
7
| |
48
|
Lê Tuyên
|
Lê Chính
|
Lê Cơng
|
7
|
Lâ Đồng
| |
49
|
Lê Quyết
|
Lê Chính
|
Lê Cơng
|
Nhồi
|
T. Hóa
| |
50
|
Lê Hòa
|
Lê Hòe
|
Lê Căng
|
7
|
B,Phước
| |
51
|
Lê Hợp
|
Lê Hòe
|
Lê Căng
|
7
|
B,Phước
| |
52
|
Lê Hồng
|
Lê Hòe
|
Lê Căng
|
7
|
B,Phước
| |
53
|
Lê Hải
|
Lê Hòe
|
Lê Căng
|
7
|
B,Phước
| |
54
|
Lê Hùng
|
Lê Huề
|
Lê Căng
|
8
|
HN
| |
55
|
Lê Trà
|
Lê Huề
|
Lê Căng
|
8
|
HN
| |
56
|
Lê Kỷ
|
Lê Mạo
|
Lê Diện
|
10
|
10
| |
57
|
Lê Trí
|
Lê Mạo
|
Lê Diện
|
10
|
Chết
| |
58
|
Lê Đông
|
Lê Mạo
|
Lê Diện
|
10
|
10
| |
59
|
Lê Dương
|
Lê Quế
|
Lê Diện
|
T, Gia
|
T, Gia
| |
60
|
Lê Định
|
Lê Sự
|
Lê Bưởi
|
10
|
B.Thước
| |
61
|
Lê Thành
|
Lê Tình
|
Lê Bưởi
|
10
|
Gia Lai
| |
62
|
Lê Cường
|
Lê Tình
|
Lê Bưởi
|
10
|
Biên Hòa
| |
63
|
Lê Hòa
|
Lê Hùng
|
Lê Bưởi
|
10
|
Công Tum
| |
64
|
Lê Trung
|
Lê Dũng
|
Lê Bưởi
|
MN
|
HN
| |
65
|
Lê Đạt
|
Lê Át
|
Lê Bưởi
|
10
|
SV
| |
66
|
Lê Tài
|
Lê Át
|
Lê Bưởi
|
10
|
SV
| |
67
|
Lê Hòa
|
Lê Thỏa
|
Lê Bởi
|
Tây Ninh
|
Tây Ninh
| |
68
|
Lê Bình
|
Lê Thỏa
|
Lê Bởi
|
8
|
B. Sơn
|
HCM
|
69
|
Lê Quang
|
Lê Hiệp
|
Lê Bởi
|
8
|
0 rõ
|
HCM
|
70
|
Lê Còn
|
Lê Nhâm
|
Lê Bởi
|
8
|
Sài Gòn
|
HN
|
71
|
Lê Vinh
|
Lê Nhâm
|
Lê Bởi
|
8
|
Lào
| |
72
|
Lê Văn
|
Lê Hải
|
Lê Bởi
|
7
|
HN
| |
71 trai
|
20 ông bố
|
6 cụ
|
Đời 9
|
CÀNH 2 CHI II
| ||
73
|
Lê Giai
|
Lê Cẩm
|
Lê Úc
|
8
|
8
| |
74
|
Lê Hùng
|
Lê Cẩm
|
Lê Úc
|
8
|
8
| |
75
|
Lê Trưởng
|
Lê Cẩm
|
Lê Úc
| |||
76
|
Lê Vinh
|
Lê Cẩm
|
Lê Úc
| |||
77
|
Lê Bình
|
Lê Cẩm
|
Lê Úc
| |||
78
|
Lê Luân
|
Lê Cẩm
|
Lê Úc
| |||
79
|
Thông
|
Lê Bào
|
Lê Úc
|
8
|
Chết
| |
80
|
Lê Tư
|
Lê Bào
|
Lê Úc
|
8
| ||
81
|
Lê Lai
|
Lê Bào
|
Lê Úc
|
8
| ||
82
|
Lê Hòa
|
Lê Bào
|
Lê Úc
|
8
| ||
83
|
Lê Yên
|
Lê Huy
|
Lê Đô
|
10
|
10
| |
84
|
Lê Diễn
|
Lê Huy
|
Lê Đô
|
10
|
HN
| |
85
|
Lê Luật
|
Lê Huy
|
Lê Đô
|
10
|
10
| |
86
|
Lê Lực
|
Lê Huy
|
Lê Đô
|
10
|
10
| |
87
|
Lê Sức
|
Lê Huy
|
Lê Đô
|
10
|
Giắt
| |
88
|
Lê Thành
|
Lê Úy
|
Lê Đô
|
9
|
9
| |
89
|
Lê Trung
|
Lê Úy
|
Lê Đô
|
9
| ||
90
|
Lê Tuynh
|
Lê Úy
|
Lê Đô
|
9
|
9
| |
91
|
Lê Lực
|
Lê Úy
|
Lê Đô
|
9
| ||
92
|
Lê Lưu
|
Lê Xá
|
Lê Đô
|
8
|
MN
| |
93
|
Lê Dủng
|
Lê Xá
|
Lê Đô
|
8
|
MN
| |
94
|
Lê Thủy
|
Lê Xá
|
Lê Đô
|
8
|
MN
| |
95
|
Lê Thiết
|
Lê Xá
|
Lê Đô
|
8
|
MN
| |
96
|
Lê Sáng
|
Lê Cận
|
Lê Lân
|
8
|
Liệt Sỷ
| |
97
|
Lê Tỏa,
|
Lê Cận
|
Lê Lân
|
8
|
8
|
Chết
|
98
|
Lê Lực
|
Lê Cận
|
Lê Lân
|
8
|
8
| |
99
|
Lê Sức
|
Lê Cận
|
Lê Lân
|
8
|
8
| |
100
|
Lê Thức
|
Lê Cận
|
Lê Lân
|
8
|
8
| |
101
|
Lê Ổn
|
Lê An
|
Lê Lân
|
8
| ||
102
|
Lê Duyên
|
Lê Kết
|
Lê Lân
|
8
| ||
103
|
Lê Hưng
|
Lê Kết
|
Lê Lân
|
8
| ||
104
|
Lê Yên
|
Lê Kết
|
Lê Lân
|
8
|
8
| |
105
|
Lê Tâm
|
Lê Kết
|
Lê Lân
|
8
| ||
106
|
Nghinh
|
Lê Thêu
|
Lê Lân
|
8
|
8
| |
107
|
Lê Thanh
|
Lê Thêu
|
Lê Lân
|
8
|
8
| |
108
|
Lê Thành
|
Lê Vụ
|
Lê Bang
|
7
|
7
| |
109
|
Lê Phú
|
Lê Vụ
|
Lê Bang
|
7
| ||
110
|
Lê Cành
|
Lê Vụ
|
Lê Bang
|
7
| ||
111
|
Lê Thêm
|
Lê Vụ
|
Lê Bang
|
7
| ||
112
|
Lê Ngọc
|
Lê Nông
|
Lê Bang
|
7
|
7
| |
113
|
Lê Châu
|
Lê Nông
|
Lê Bang
|
7
|
7
| |
114
|
Lê Tuấn
|
Lê Nông
|
Lê Bang
|
7
|
7
| |
115
|
Lê Thanh
|
Lê Hùng
|
Lê Bang
|
7
|
7
| |
116
|
Lê Thủy
|
Lê Hùng
|
Lê Bang
|
7
|
7
| |
117
|
Lê Thuần
|
Lê Hùng
|
Lê Bang
|
7
|
7
| |
118
|
Lê Tuấn
|
Lê Minh
|
Lê Bang
|
7
|
7
| |
119
|
Lê Tùng
|
Lê Minh
|
Lê Bang
|
7
|
7
| |
120
|
Lê Nhâm
|
Lê
|
Lê Ngự
|
9
|
MN
| |
121
|
Lê Tuấn
|
Lê
|
Lê Ngự
|
9
|
HN
| |
122
|
Lê Tư
|
Lê
|
Lê Ngự
|
9
|
MN
| |
123
|
Lê Anh
|
Lê Dương
|
Lê Ngự
|
9
|
HN
| |
124
|
Lê Dũng
|
Lê Dương
|
Lê Ngự
|
9
|
MN
| |
125
|
Lê Ngọc
|
Lê Lạng
|
Lê Vận
|
8
|
B. Sơn
| |
126
|
Lê Châu
|
Lê Lạng
|
Lê Vận
|
8
|
B. Sơn
| |
127
|
Lê Trúc
|
Lê Lạng
|
Lê Vận
|
8
|
B. Sơn
| |
128
|
Lê Diệp
|
Lê Lạng
|
Lê Vận
|
8
|
B. Sơn
| |
129
|
Lê Thuần
|
Lê Tráng
|
Lê Vận
|
10
|
10
| |
130
|
Lê Ninh
|
Lê Tứ
|
Lê Vận
|
10
|
10
| |
131
|
Lê Tư
|
Lê Tứ
|
Lê Vận
|
10
|
10
| |
132
|
Lê Năm
|
Lê Tứ
|
Lê Vận
|
10
|
S.Tây
|
Thượng Tá
|
133
|
Lê Sáu
|
Lê Tứ
|
Lê Vận
|
10
| ||
134
|
Lê Hải
|
Lê Tải
|
Lê Vận
|
10
|
T. Quang
| |
135
|
Lê Long
|
Lê Tải
|
Lê Vận
|
10
|
N. Trang
| |
136
|
LêThanh (Liên)
|
Lê Tải
|
Lê Vận
|
10
|
Chết
| |
137
|
Lê Chung
|
Lê Tải
|
Lê Vận
|
10
|
8
| |
138
|
Lê Hiệp
|
Lê Tải
|
Lê Vận
|
10
|
10
| |
139
|
Lê Tấn
|
Lê Tạ
|
Lê Vận
|
9
|
9
| |
140
|
Lê Tới
|
Lê Tạ
|
Lê Vận
|
9
|
9
| |
141
|
Lê Tâm
|
Lê Tạ
|
Lê Vận
|
9
|
10
| |
142
|
Lê Hùng
|
Lê Tạ
|
Lê Vận
|
9
| ||
143
|
Lê Dũng
|
Lê Tạ
|
Lê Vận
|
9
| ||
11 trai
|
6 ông
|
3 cụ
|
CÀNH 3 CHI II
| |||
144
|
Lê Thanh
|
Lê Ban
|
Lê Vĩ
|
HN
|
HN
| |
145
|
Lê Thọ
|
Lê Thành
|
Lê Vĩ
|
9
|
9
| |
146
|
Lê Bình
|
Lê Thành
|
Lê Vĩ
|
9
|
HCM
| |
147
|
Lê Duyến
|
Lê Dự
|
Lê Vĩ
|
9
|
HN
| |
148
|
Lê Du
|
Lê Dự
|
Lê Vĩ
|
9
|
Pháp
| |
149
|
Lê Khánh
|
Lê Mai
|
Lê Thốn
|
Đ. Nẳng
|
HN
| |
150
|
Lê Linh
|
Lê Mai
|
Lê Thốn
|
Đ. Nẳng
|
Đ. Nẳng
| |
151
|
Lê Ninh
|
Lê Huynh
|
Lê Chờ
|
9
|
B, Phước
| |
152
|
Lê Thọ
|
Lê Huynh
|
Lê Chờ
|
9
|
B, Phước
| |
153
|
Lê Sơn
|
Lê Quynh
|
Lê Chờ
|
9
|
B, Phước
| |
154
|
Lê Bình
|
Lê Quynh
|
Lê Chờ
|
9
|
B, Phước
| |
13 trai
|
7 ông
|
4 cụ
|
CÀNH 4 CHI II
| |||
155
|
Lê Hùng
|
Lê Hào
|
Lê Sào
|
7
|
7
|
Chết
|
156
|
Lê Vượng
|
Lê Thịnh
|
Lê Sào
|
7
|
7
| |
157
|
Lê Phú
|
Lê Thịnh
|
Lê Sào
|
7
|
7
| |
158
|
Lê Trung
|
Lê Dũng
|
Lê Bình
|
7
|
7
|
Bác Sỹ
|
159
|
Lê Hiếu
|
Lê Dũng
|
Lê Bình
|
7
|
7
| |
160
|
Lê Linh
|
Lê Dĩnh
|
Lê Bình
|
7
|
7
| |
161
|
Lê Tuấn
|
Lê Dĩnh
|
Lê Bình
|
7
|
7
| |
162
|
Lê Đức
|
Lê Dương
|
Lê Bình
|
7
|
7
| |
163
|
Lê Ngọc
|
Lê Dương
|
Lê Bình
|
7
|
7
| |
164
|
Lê Hưng
|
Lê Thiện
|
Lê Bình
|
7
|
7
| |
165
|
Lê Vũ
|
Lê Văn
|
Lê Mẩn
|
7
|
7
| |
166
|
Lê Tú
|
Lê Văn
|
Lê Mẩn
|
7
|
7
| |
167
|
Lê Tú
|
Lê Hoan
|
Lê Nhẹ
|
Nhồi
|
Nhồi
|
ĐỜI THỨ 10 HIỆN MỚI CÓ 144 TRAI
I/ CHI I ĐỜI THỨ 10 HIỆN MỚI CÓ 42 TRAI
II/ CHI II ĐỜI THỨ 10 HIỆN MỚI CÓ 102 TRAI
TT
|
ĐỜI THỨ 10
|
CON BỐ
|
CHÁU ÔNG
|
XÓM
|
19 trai
|
CÀNH 1 CHI I
|
1
|
Lê Nghị
|
Lê Lực
|
Lê Đồng
|
10
|
10
| |
2
|
Lê Đức
|
Lê Lợi
|
Lê Đồng
|
B.Sơn
|
B.Sơn
| |
3
|
Lê Tâm
|
Lê Lợi
|
Lê Đồng
|
B.Sơn
|
B.Sơn
| |
4
|
Lê Khánh
|
Lê Cường
|
Lê Đồng
|
10
|
10
| |
5
|
Lê Khanh
|
Lê Cường
|
Lê Đồng
|
10
|
10
| |
6
|
Lê Hải
|
Lê Long
|
Lê Thung
|
7
|
7
| |
7
|
Lê Thưởng
|
Lê Văn
|
Lê Thung
|
7
|
7
| |
8
|
Lê Linh
|
Lê Thịnh
|
Lê Khôn
|
7
|
7
| |
9
|
Lê Việt
|
Lê Thịnh
|
Lê Khôn
|
7
|
7
| |
10
|
Lê Vinh
|
Lê Dự
|
Lê Khôn
|
9
|
9
| |
11
|
Lê Cường
|
Lê Bốn
|
Lê Khôn
|
9
|
SVĐH
| |
12
|
Thắng
|
Lê Miêng
|
Lê Đoài
|
10
|
10
| |
13
|
Cường
|
Lê Miêng
|
Lê Đoài
|
10
|
10
| |
14
|
Lê Nguyên
|
Lê Tuấn
|
Lê Đoài
|
10
|
M. Bắc
| |
15
|
Lê Ngoc
|
Lê Tuấn
|
Lê Đoài
|
10
|
HN
| |
16
|
Tương
|
Lê Hòa
|
Lê Sáu
|
7
|
7
| |
17
|
Lê Tự
|
Lê Hòa
|
Lê Sáu
|
7
|
7
| |
18
|
Lê Trương
|
Lê Tiến
|
Lê Sáu
|
7
|
7
| |
19
|
Lê Cường
|
Lê Hùng
|
Lê Sáu
|
7
|
7
| |
ĐỜI THỨ 10
|
CHƯA TRAI
|
CÀNH 2 CHI I
| ||||
ĐỜI THỨ 10
|
23 TRAI
|
CÀNH 3 CHI I
| ||||
20
|
Lê Đức
|
Lê Lương
|
Lê Hương
|
10
|
10
|
CT Tín đụng
|
21
|
Lê Hạnh
|
Lê Lương
|
Lê Hương
|
10
|
A. Nông
|
HP Cấp 1
|
22
|
Lê Phúc
|
Lê Trác
|
Lê Hương
|
9
|
7
| |
23
|
Lê Cường
|
Lê Trác
|
Lê Hương
|
9
|
9
| |
24
|
Lê Hải
|
Lê Trác
|
Lê Hương
|
9
|
S. Tây
|
Kỷ Sư
|
25
|
Lê Định
|
Lê Hiêp
|
Lê Hương
|
T, Trấn
|
T, Trấn
|
GV
|
26
|
Lê Đạo
|
Lê Hòa
|
Lê Hương
|
9
|
Kỷ Sư
| |
27
|
Lê Hoàng
|
Lê Long
|
Lê Hương
|
B. Sơn
|
Kỷ Sư
| |
28
|
Lê Thanh
|
Lê Ngọc
|
Lê Ngà
|
8
|
N, Lạc
|
Thượng Úy
|
29
|
Lê Tâm
|
Lê Ngọc
|
Lê Ngà
|
8
|
SVĐH
| |
30
|
Lê Tú
|
Lê Tuấn
|
Lê Ngà
|
7
|
Pháp
|
NC. Tiến sỹ
|
31
|
Lê Lâm
|
Lê Tuấn
|
Lê Ngà
|
7
|
SVĐH
| |
32
|
Lê Luyến
|
Lê Lưu
|
Lê Quỳnh
|
Đ Nông
|
Đ. Nông
| |
33
|
Lê Lân
|
Lê Lưu
|
Lê Quỳnh
|
Đ Nông
|
Đ. Nông
| |
34
|
Lê Linh
|
Lê Lưu
|
Lê Quỳnh
|
Đ Nông
|
Đ. Nông
| |
35
|
Lê Hiếu
|
Lê Chung
|
Lê Quỳnh
|
V,Du
|
T. Thành
| |
36
|
Lê Tâm
|
Lê Trúc
|
Lê Quỳnh
|
T. Ninh
|
T. Ninh
| |
37
|
Lê Gia Bảo,
|
Lê Cường
|
Lê Quang
|
HN
|
HN
| |
38
|
Lê Hoàng Phúc
|
Lê Cường
|
Lê Quang
|
HN
|
HN
| |
39
|
Lê Khánh Duy
|
Lê Tuấn
|
Lê Quang
|
HN
|
HN
| |
40
|
Lê Đông
|
Lê Phiên
|
Lê Cấp
|
7
|
7
| |
41
|
Lê Vũ
|
Lê Biên
|
Lê Cấp
|
7
|
7
| |
42
|
Lê …
|
Lê Duyên
|
Lê Cấp
|
7
|
7
| |
ĐỜI THỨ 10
|
13 TRAI
|
CÀNH 1 CHI II
| ||||
43
|
Lê Minh
|
Lê Ninh
|
Lê Qùy
|
7
|
Bình Phước
| |
44
|
Lê Đạt
|
Lê Chuyên
|
Lê Chính
|
7
|
7
| |
45
|
Lê
|
Lê Quyết
|
Lê Chính
|
Nhồi
|
Nha Trang
| |
46
|
Lê Long
|
Lê Hòa
|
Lê Hòe
|
SV
|
B Phước
| |
47
|
Lê Tiến
|
Lê Hợp
|
Lê Hòe
|
7
|
B Phước
| |
48
|
Lê Đạt
|
Lê Hợp
|
Lê Hòe
|
7
|
B Phước
| |
49
|
Lê Tuấn
|
Lê Hồng
|
Lê Hòe
|
7
|
B Phước
| |
50
|
Lê Cương
|
Lê Kỷ
|
Lê Mạo
|
10
|
SVĐH
| |
51
|
Lê Lâm
|
Lê Đông
|
Lê Mạo
|
10
|
10
| |
52
|
Lê Trường
|
Lê Đông
|
Lê Mạo
|
10
|
10
| |
53
|
Lê Đức
|
Lê Định
|
Lê Sự
|
B. Phước
|
B. Phước
| |
54
|
Lê Toàn
|
Lê Thanh
|
Lê Tình
|
G. Lai
|
Gia Lai
| |
55
|
Lê Huy
|
Lê Bình
|
Lê Thỏa
|
8
|
Bỉm Sơn
| |
ĐỜI THỨ 10
|
76 TRAI
|
CÀNH 2 CHI II
| ||||
56
|
Lê Ngọc
|
Lê Giai
|
Lê Cẩm
|
8
|
Gia Lai
| |
57
|
Lê Chung
|
Lê Giai
|
Lê Cẩm
|
8
|
Gia Lai
| |
58
|
Lê Dũng
|
Lê Hùng
|
Lê Cẩm
|
8
|
Chết
| |
59
|
Lê Minh
|
Lê Vinh
|
Lê Cẩm
|
8
|
Gia Lai
| |
60
|
Lê Mạnh
|
Lê Vinh
|
Lê Cẩm
|
8
|
Gia Lai
| |
61
|
Lê Việt
|
Lê Vinh
|
Lê Cẩm
|
8
|
Gia Lai
| |
62
|
Lê Anh
|
Lê Bình
|
Lê Cẩm
|
8
|
Công Tum
| |
63
|
Lê Phát
|
Lê Bình
|
Lê Cẩm
|
8
|
Công Tum
| |
64
|
Lê Tiến
|
Lê Thông
|
Lê Bào
|
8
|
8
| |
65
|
Lê Tới
|
Lê Thông
|
Lê Bào
|
8
|
8
| |
66
|
Lê Tuyên
|
Lê Tư
|
Lê Bào
|
8
|
8
| |
67
|
Lê Quang
|
Lê Tư
|
Lê Bào
|
8
|
8
| |
68
|
Lê Cảnh
|
Lê Tư
|
Lê Bào
|
8
|
8
| |
69
|
Lê Lâm
|
Lê Lai
|
Lê Bào
|
8
|
8
| |
70
|
Lê Trung
|
Lê Hòa
|
Lê Bào
|
8
|
8
| |
71
|
Lê Trung
|
Lê Yên
|
Lê Huy
| |||
72
|
Lê Đức
|
Lê Diễn
|
Lê Huy
|
HN
|
HN
| |
73
|
Gia Bảo
|
Lê Lực
|
Lê Huy
|
10
|
10
| |
74
|
Lê Anh
|
Lê Sức
|
Lê Huy
|
10
|
T. Trấn
| |
75
|
Lê Hoàng
|
Lê Sức
|
Lê Huy
|
10
|
T. Trấn
| |
76
|
Lê Phố
|
Lê Thành
|
Lê Úy
|
9
|
9
| |
77
|
Lê Hiếu
|
Lê Trung
|
Lê Úy
|
9
|
9
|
Mất
|
78
|
Lê Tùng
|
Lê Tuynh
|
Lê Úy
|
9
|
9
| |
79
|
Lê Tuấn
|
Lê Tuynh
|
Lê Úy
|
9
|
9
| |
80
|
Lê Tú
|
Lê Tuynh
|
Lê Úy
|
9
|
9
| |
81
|
Lê Ninh
|
Lê Lực
|
Lê Úy
|
9
|
9
| |
82
|
Lê Sơn
|
Lê Dủng
|
Lê Xá
|
8
|
MN
| |
83
|
Lê Đức
|
Lê Thủy
|
Lê Xá
|
8
|
MN
| |
84
|
Lê Minh
|
Lê Thiết
|
Lê Xá
|
8
|
MN
| |
85
|
Lê Đua
|
Lê Tỏa
|
Lê Cận
|
8
| ||
86
|
Lê Sỹ
|
Lê Lực
|
Lê Cận
|
8
|
8
| |
87
|
Lê Tân
|
Lê Thức
|
Lê Cận
|
8
|
8
| |
88
|
Lê Hoàn
|
Lê Ổn
|
Lê An
|
8
|
8
| |
89
|
Lê Qúy,
|
Lê Duyên
|
Lê Kết
|
8
|
8
| |
90
|
Lê Quang
|
Lê Duyên
|
Lê Kết
|
8
|
8
| |
91
|
Lê Lý
|
Lê Hưng
|
Lê Kết
|
8
|
8
| |
92
|
Lê Huỳnh
|
Lê Hưng
|
Lê Kết
|
8
|
8
| |
93
|
Lê Thắng
|
3. Lê Yên
|
Lê Kết
|
8
|
B Phước
| |
94
|
Lê Tiến
|
Lê Tâm
|
Lê Kết
|
8
|
8
| |
95
|
Lê Tuấn
|
Lê Nghinh
|
Lê Thêu
|
8
|
8
| |
96
|
Lê Dủng
|
Lê Thanh
|
Lê Thêu
|
8
|
8
| |
97
|
Lê Thương
|
Lê Thành
|
Lê Vụ
|
7
|
Chết
| |
98
|
Lê Qúy
|
Lê Thành
|
Lê Vụ
|
7
|
7
| |
99
|
Lê Hòa
|
Lê Phú
|
Lê Vụ
|
7
|
7
| |
100
|
Lê Bình
|
Lê Phú
|
Lê Vụ
|
7
|
7
| |
101
|
Lê Dương
|
Lê Phú
|
Lê Vụ
|
7
|
7
| |
102
|
Lê Tư
|
Lê Phú
|
Lê Vụ
|
7
|
7
| |
103
|
Lê Cường
|
Lê Cành
|
Lê Vụ
|
7
|
7
| |
104
|
Lê Cường
|
Lê Châu
|
Lê Nông
|
7
|
7
| |
105
|
Lê Mạnh
|
Lê Thủy
|
Lê Hùng
|
7
|
7
| |
106
|
Lê Anh
|
Lê Ngọc
|
Lê Lạng
|
B.Sơn
|
B.Sơn
| |
107
|
Lê Linh
|
Lê Ngọc
|
Lê Lạng
|
B.Sơn
|
B.Sơn
| |
108
|
Lê Thắng
|
Lê Châu
|
Lê Lạng
|
B.Sơn
|
B.Sơn
| |
109
|
Lê Mạnh
|
Lê Châu
|
Lê Lạng
|
B.Sơn
|
B.Sơn
| |
110
|
Lê Tùng
|
Lê Trúc
|
Lê Lạng
|
B.Sơn
|
B.Sơn
| |
111
|
Lê Thiện
|
Lê Trúc
|
Lê Lạng
|
B.Sơn
|
B.Sơn
| |
112
|
Lê Đức
|
Lê Thuần
|
Lê Tráng
|
10
|
10
| |
113
|
Lê Dũng
|
Lê Thuần
|
Lê Tráng
|
10
|
10
| |
114
|
Lê Hòa
|
Lê Ninh
|
Lê Tứ
|
10
|
H. Tây
| |
115
|
Lê Hợp
|
Lê Ninh
|
Lê Tứ
|
10
|
T.Đội
| |
116
|
Nhâm
|
Lê Tư
|
Lê Tứ
|
10
| ||
117
|
Lê Lâm
|
Lê Tư
|
Lê Tứ
|
10
|
XKLĐ
| |
118
|
Lê An
|
Lê Năm
|
Lê Tứ
|
10
|
SV. HVAN
| |
119
|
Lê Đức
|
Lê Năm
|
Lê Tứ
|
10
|
10
| |
120
|
Lê Kiên
|
Lê Hải
|
Lê Tải
|
T. Quang
|
T. Quang
|
Đại Uý
|
121
|
Lê Tuyên
|
Lê Hải
|
Lê Tải
|
T. Quang
|
T. Quang
| |
122
|
Lê Hưng
|
Lê Long
|
Lê Tải
|
N. Trang
|
N. Trang
| |
123
|
Lê Tùng
|
Lê Thanh (Liên)
|
Lê Tải
|
10
|
MN
| |
124
|
Lê Giang
|
Lê Chung
|
Lê Tải
|
8
|
8
| |
125
|
Lê Trung
|
Lê Hiệp
|
Lê Tải
|
10
|
10
| |
126
|
Lê Du
|
Lê Tấn
|
Lê Tạ
|
9
|
9
| |
127
|
Lê Tiến
|
Lê Tới
|
Lê Tạ
|
9
| ||
128
|
Thắng
|
Lê Tới
|
Lê Tạ
|
9
| ||
129
|
Lê Anh
|
Lê Tâm
|
Lê Tạ
|
9
|
9
| |
130
|
Lê Diện
|
Lê Hùng
|
Lê Tạ
|
9
|
9
| |
131
|
Lê
|
Lê Dũng
|
Lê Tạ
|
9
|
9
| |
ĐỜI THỨ 10
|
8 TRAI
|
CÀNH 3 CHI II
| ||||
132
|
Lê Huy
|
Lê Thanh
|
Lê Ban
|
HN
|
HN
|
Kỹ Sư
|
133
|
Lê Tuấn
|
Lê Thọ
|
Lê Thành
|
9
|
9
| |
134
|
Lê Định
|
Lê Bình
|
Lê Thành
|
HCM
|
HCM
| |
135
|
Lê Minh
|
Lê Duyến
|
Lê Dự
|
HN
|
HN
| |
136
|
LêDuy Khánh
|
Lê Duyến
|
Lê Dự
|
HN
|
HN
| |
137
|
Lê Vinh
|
Lê Ninh
|
Lê Huynh
|
B. Phước
|
B. Phước
| |
138
|
Lê
|
Lê Sơn
|
Lê Quynh
|
Q. Trị
|
Q. Trị
| |
139
|
Lê
|
Lê Bình
|
Lê Quynh
|
Q. Trị
|
Q. Trị
| |
ĐỜI THỨ 10
|
5 TRAI
|
CÀNH 4 CHI II
| ||||
140
|
Lê
|
Lê Hùng
|
Lê Hào
|
7
|
7
| |
141
|
Lê Dũng
|
Lê Vượng
|
Lê Thịnh
|
7
|
7
| |
142
|
Lê Nghĩa
|
Lê Trung
|
Lê Dủng
|
7
|
7
| |
143
|
Lê Khánh
|
Lê Linh
|
Lê Dỉnh
|
7
|
7
| |
144
|
Lê Cu
|
Lê Tú
|
Lê Hoan
|
Nhồi
|
Thanh Hóa
|
Cháu vợ 2 ô. Chính
|
ĐỜI THỨ 11 HIỆN MỚI CÓ 14 TRAI
I/ CHI I ĐỜI THỨ 11 HIỆN MỚI CÓ 9 TRAI
II/ CHI II ĐỜI THỨ 11 HIỆN MỚI CÓ 5 TRAI
T T
|
Họ Tên
|
Con Bố
|
Cháu ông
|
C.Cụ
|
Hiện ở
|
Ghi chú
|
ĐỜI THỨ 11
|
CÀNH 3 CHI I
| |||||
1
|
Lê Tuấn Anh
|
Lê Đức
|
Lê Lương
|
Hương
|
Vân Sơn
| |
2
|
Lê Tú
|
Lê Hạnh
|
Lê Lương
|
Hương
|
An Nông
| |
3
|
Lê Hoàng
|
Lê Hạnh
|
Lê Lương
|
Hương
|
An Nông
| |
4
|
Lê Việt
|
Lê Phúc
|
Lê Trác
|
Hương
|
Vân Sơn
| |
5
|
Lê Anh
|
Lê Cường
|
Lê Trác
|
Hương
|
Vân Sơn
| |
6
|
Lê Huy
|
Lê Luyến
|
Lê Lưu
|
Quỳnh
|
Đắc Nông
| |
7
|
Lê Hoàng
|
Lê Lân
|
Lê Lưu
|
Quỳnh
|
Đắc Nông
| |
8
|
Lê Vũ
|
Lê Lân
|
Lê Lưu
|
Quỳnh
|
Đắc Nông
| |
9
|
Lê Phát
|
Lê Linh
|
Lê Lưu
|
Quỳnh
|
Đắc Nông
| |
10
|
Lê Huy
|
Lê Cương
|
Lê Kỷ
|
Mạo
|
Vân Sơn
|
CÀNH 1 CHI II
|
11
|
Lê Lộc
|
Lê Ngọc
|
Lê Giai
|
Cẩm
|
Vân Sơn
|
CÀNH 2 CHI II
|
12
|
Lê Linh
|
Lê Hòa
|
Lê Ninh
|
Tứ
|
Sơn Tây
| |
13
|
Lê Cương
|
Lê Kiên
|
Lê Hải
|
Tải
|
T. Quang
| |
14
|
Lê Đạt
|
Lê Kiên
|
Lê Hải
|
Tải
|
T. Quang
|
ĐỜI THỨ 12 HIỆN MỚI CÓ 01 TRAI THUỘC CÀNH 3 CHI 1
Là cháu Lê Quang Quân sinh 2014 con Ông Đức Chủ Tịch HĐQT Qũy Tín dụng xã Vân Sơn, con ông giáo Lương GV cấp 3 về hưu, và là cháu cụ Hương con cụ cố Lê Suất. thuộc cành 3 chi 1 của dòng họ, Hiện ở xóm 10- xã Vân Sơn, Huyện Triệu Sơn, Tỉnh T. Hóa.
- Các thế hệ con, cháu bảo quản và lưu truyền muôn đời -
Ngày 25 tháng 12 năm 2015
LÊ MINH QUANG - ĐỜI THỨ 8 - CÀNH 3 CHI 1

No comments:
Post a Comment